[mín jiān]
dân gian
民间文学民间音乐
mín jiān wén xué mín jiān yīn yuè
văn học dân gian, âm nhạc dân gian
这个故事多少年来一直在民间流传
zhè ge gù shì duō shào nián lái yì zhí zài mín jiān liú chuán
Câu chuyện này đã được lưu truyền trong dân gian bao nhiêu năm nay.
民间贸易民间往来
mín jiān mào yì mín jiān wǎng lái
thương mại dân gian, giao lưu dân gian
民间舞mín jiān wǔ
dân gian vũ
múa dân gian
民间传说mín jiān chuán shuō
dân gian truyền thuyết
truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian
民间故事mín jiān gù shì
dân gian cố sự
câu chuyện dân gian; truyện dân gian
民间文学mín jiān wén xué
dân gian văn học
Văn học lưu truyền rộng rãi trong nhân dân, chủ yếu là văn học truyền miệng, bao gồm thần thoại, truyền thuyết, truyện dân gian, kịch dân gian, ca trù, đồng dao...
民间组织mín jiān zǔ zhī
dân gian tổ chức
hiệp hội; tổ chức; tổ chức nhân đạo
民间习俗mín jiān xí sú
dân gian tập tục
phong tục dân gian
民间舞蹈mín jiān wǔ dǎo
dân gian vũ đạo
múa dân gian
民间音乐mín jiān yīn yuè
dân gian âm nhạc
nhạc dân gian
民间艺术mín jiān yì shù
dân gian nghệ thuật
nghệ thuật dân gian