[bì shāng]
tễ thương
毙伤敌军五十余人。bi 图金属元素,符号 Bi。银白铋(鉍)包波带翻会色、 软,不纯时路,混固时有膨胀现象。用来制低熔合金,也用于核工业和医药工业等方面。bi
bì shāng dí jūn wǔ shí yú rén 。bi tú jīn shǔ yuán sù , fú hào Bi。 yín bái bì ( bì ) bāo bō dài fān huì sè 、 ruǎn , bù chún shí lù , hùn gù shí yǒu péng zhàng xiàn xiàng 。 yòng lái zhì dī róng hé jīn , yě yòng yú hé gōng yè hé yī yào gōng yè děng fāng miàn 。bi
Tiêu diệt và làm bị thương hơn năm mươi quân địch. Bi là nguyên tố kim loại, ký hiệu Bi. Bismuth màu trắng bạc, mềm, không tinh khiết thì có màu, khi nóng chảy có hiện tượng nở ra. Dùng để chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp, cũng dùng trong công nghiệp hạt nhân và công nghiệp y dược, v.v.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.