[bǐ zhòng]
tỷ
我国第三产业在整个国民经济中的比重逐年增长。•bi 离有机化合物,棱形晶体,浅黄色,不芘莘子水格子乙商和乙能。可用水制合成树脂和染料等。另见993页 pi。bi 见下。吡另见995页 pi
wǒ guó dì sān chǎn yè zài zhěng gè guó mín jīng jì zhōng de bǐ zhòng zhú nián zēng zhǎng 。•bi lí yǒu jī huà hé wù , léng xíng jīng tǐ , qiǎn huáng sè , bù pí shēn zǐ shuǐ gé zi yǐ shāng hé yǐ néng 。 kě yòng shuǐ zhì hé chéng shù zhī hé rǎn liào děng 。 lìng jiàn 993 yè pi。bi jiàn xià 。 bǐ lìng jiàn 995 yè pi
Tỷ trọng của ngành dịch vụ thứ ba của nước ta trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân tăng dần theo từng năm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.