[bǐ jiào]
tỷ
这两块料子比较起来,颜色是这块好,质地是那块好
zhè liǎng kuài liào zǐ bǐ jiào qǐ lái , yán sè shì zhè kuài hǎo , zhì dì shì nà kuài hǎo
So hai miếng vải này với nhau, thì miếng này màu đẹp hơn, miếng kia chất liệu tốt hơn.
这项政策贯彻以后,农民的生产积极性比较前一时期又有所提高
zhè xiàng zhèng cè guàn chè yǐ hòu , nóng mín de shēng chǎn jī jí xìng bǐ jiào qián yì shí qī yòu yǒu suǒ tí gāo
Sau khi chính sách này được thực hiện, sự hăng hái sản xuất của nông dân lại có phần tăng lên so với thời kỳ trước.
这篇文章写得比较好
zhè piān wén zhāng xiě dé bǐ jiào hǎo
Bài viết này viết khá tốt.