[bǐ shì]
tỷ
咱们比试一下,看谁做得又快又好
zán men bǐ shì yí xià , kàn shuí zuò dé yòu kuài yòu hǎo
Chúng ta thi đấu xem ai làm vừa nhanh vừa tốt.
他把大枪一比试,不在乎地说,叫他们来吧
tā bǎ dà qiāng yì bǐ shì , bú zài hu dì shuō , jiào tā men lái ba
Anh ta giơ súng lên, nói không thèm để ý, cứ cho chúng nó tới đi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.