[bǐ jiān]
tỷ
他虽然是票友,水平却可与专业演员比肩
tā suī rán shì piào yǒu , shuǐ píng què kě yǔ zhuān yè yǎn yuán bǐ jiān
Tuy anh ấy là dân nghiệp dư, nhưng trình độ có thể sánh ngang diễn viên chuyên nghiệp.
比肩接踵bǐ jiān jiē zhǒng
Vai kề vai, chân bước nối gót; người đông chen chúc.
比肩继踵bǐ jiān jì zhǒng