[bǐ fāng]
tỷ
他坚贞不屈的品德,可用四季常青的松柏来比方
tā jiān zhēn bù qū de pǐn dé , kě yòng sì jì cháng qīng de sōng bǎi lái bǐ fāng
Phẩm chất kiên trinh bất khuất của ông có thể ví với cây tùng cây bách xanh tươi bốn mùa
打比方
dǎ bǐ fāng
Đưa ra ví dụ
这不过是个比方
zhè bú guò shì gè bǐ fāng
Đây chỉ là một ví dụ
郊游的事情都安排好了,比方谁带队、谁开车,等等
jiāo yóu de shì qíng dōu ān pái hǎo le , bǐ fāng shuí dài duì 、 shuí kāi chē , děng děng
Việc đi dã ngoại đã sắp xếp xong, ví dụ ai dẫn đầu, ai lái xe, v.v.
他的隶书真好,比方我求他写一副对联儿,他不会拒绝吧?
tā de lì shū zhēn hǎo , bǐ fāng wǒ qiú tā xiě yí fù duì lián ér , tā bú huì jù jué ba ?
Chữ lệ của ông ấy thật đẹp, ví dụ tôi nhờ ông ấy viết một đôi câu đối, chắc ông ấy sẽ không từ chối đâu?