[bǐ rú]
tỷ
有些问题已经做出决定,一招多少学生,分多少班,等等
yǒu xiē wèn tí yǐ jīng zuò chū jué dìng , yì zhāo duō shǎo xué shēng , fēn duō shǎo bān , děng děng
Một số vấn đề đã được quyết định, ví dụ như bao nhiêu học sinh, chia bao nhiêu lớp, v.v.
比如县bǐ rú xiàn
huyện Biru, tiếng Tây Tạng: 'Bri ru rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
比如说bǐ rú shuō
ví dụ