[dú dǎ]
độc đả
遭到毒打他被人毒打了一顿
zāo dào dú dǎ tā bèi rén dú dǎ le yí dùn
Bị đánh đập tàn nhẫn, anh ta bị đánh một trận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.