[měi měi]
mỗi mỗi
他们常在一起,每每一谈就是半天。1mei
tā men cháng zài yì qǐ , měi měi yì tán jiù shì bàn tiān 。1mei
Họ thường ở cùng nhau, mỗi lần nói chuyện là cả buổi
这小姑娘长得真每每
zhè xiǎo gū niáng cháng dé zhēn měi měi
Cô bé này trông thật xinh đẹp
这里的风景多每每呀!
zhè lǐ de fēng jǐng duō měi měi ya !
Phong cảnh ở đây thật đẹp
每每容
měi měi róng
Sự dễ chịu
每每发
měi měi fā
Sự phát triển
每每酒1价廉物每每
měi měi jiǔ 1 jià lián wù měi měi
Rượu ngon, giá rẻ
日子过得挺每每
rì zi guò dé tǐng měi měi
Cuộc sống trôi qua thật dễ chịu
好事:每每不胜收
hǎo shì : měi měi bú shèng shōu
Nhiều điều tốt đẹp
成人之每每
chéng rén zhī měi měi
Sự trưởng thành
老师夸了他几句,他就每每得了不得
lǎo shī kuā le tā jǐ jù , tā jiù měi měi dé le bù dé
Thầy giáo khen mấy câu, cậu ta đã vui mừng khôn xiết
每每元
měi měi yuán
Đồng nguyên
每每籍华人
měi měi jí huá rén
Hoa kiều
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.