[cán bīng]
tàn binh
残兵败将
cán bīng bài jiàng
Binh bại tướng tàn
残兵败将cán bīng bài jiàng
tàn binh bại tướng
quân đội tan tác, tướng bại trận; tàn quân rải rác
老弱残兵lǎo ruò cán bīng
lão nhược tàn binh
Người già yếu, tàn tật, binh lính già yếu; chỉ chung những người có năng lực làm việc kém do tuổi già, sức yếu hoặc các nguyên nhân khác