[cán yú]
tàn dư
残留:残余势力
cán liú : cán yú shì lì
Tàn dư: Lực lượng tàn dư
头脑中残余着不少封建思想
tóu nǎo zhōng cán yú zhe bù shǎo fēng jiàn sī xiǎng
Trong đầu vẫn còn sót lại nhiều tư tưởng phong kiến
封建残余
fēng jiàn cán yú
Tàn dư phong kiến
残余物cán yú wù
tàn dư vật
rác; rác rưởi
残余沾染cán yú zhān rǎn
tàn dư triêm nhiễm
ô nhiễm còn sót lại