[jiān miè zhàn]
tiêm diệt chiến
歼灭战冰 歼灭战城歼灭战坚(堅)娴不可破 歼灭战如磐石
jiān miè zhàn bīng jiān miè zhàn chéng jiān miè zhàn jiān ( jiān ) xián bù kě pò jiān miè zhàn rú pán shí
Chiến dịch tiêu diệt địch kiên cố không thể phá vỡ, vững chắc như đá tảng
攻歼灭战
gōng jiān miè zhàn
Tấn công tiêu diệt địch
披歼灭战执锐
pī jiān miè zhàn zhí ruì
Khoác áo giáp, cầm vũ khí sắc bén
无歼灭战不推
wú jiān miè zhàn bù tuī
Không có gì không bị tiêu diệt
歼灭战信歼灭战守阵地
jiān miè zhàn xìn jiān miè zhàn shǒu zhèn dì
Tin tưởng vào việc tiêu diệt địch, giữ vững trận địa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.