[sǐ huī]
tử hôi
心如死灰(形容心灰意懒)
xīn rú sǐ huī ( xíng róng xīn huī yì lǎn )
Lòng như tro tàn (mô tả tâm trạng chán nản, mất hết ý chí).
面如死灰(形容脸色灰白)
miàn rú sǐ huī ( xíng róng liǎn sè huī bái )
Mặt như tro tàn (mô tả sắc mặt tái nhợt, xám xịt).
死灰复燃sǐ huī fù rán
tử hôi phục nhiên
nghĩa đen: tro tàn cháy lại; nghĩa bóng: người thất thế quay lại có ảnh hưởng; điều xấu quay lại ám ảnh