[zhèng hǎo]
chính
你来得正好
nǐ lái de zhèng hǎo
Bạn đến đúng lúc
这双鞋我穿正好
zhè shuāng xié wǒ chuān zhèng hǎo
Đôi giày này đi vừa với tôi
那笔钱正好买台电脑
nà bǐ qián zhèng hǎo mǎi tái diàn nǎo
Số tiền đó vừa đủ mua một chiếc máy tính
这次见到王老师,正好当面向他请教
zhè cì jiàn dào wáng lǎo shī , zhèng hǎo dāng miàn xiàng tā qǐng jiào
Lần này gặp thầy Vương, vừa hay nhân tiện đến gặp trực tiếp để thỉnh giáo
皮球正好掉到井里
pí qiú zhèng hǎo diào dào jǐng lǐ
Quả bóng rơi đúng xuống giếng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.