[gē qú]
ca cù
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蓝歌鸲lán gē qú
lam ca cù
sơn ca lam Siberia
栗腹歌鸲lì fù gē qú
lật phúc ca cù
oanh đuôi đỏ Ấn Độ
新疆歌鸲xīn jiāng gē qú
tân cương ca cù
chim họa mi thông thường
红喉歌鸲hóng hóu gē qú
hồng hầu ca cù
chim họng đỏ Siberia
红尾歌鸲hóng wěi gē qú
hồng vĩ ca cù
chim cổ đỏ đuôi hung
棕头歌鸲zōng tóu gē qú
tông đầu ca cù
chim cổ đỏ đầu hung
琉球歌鸲liú qiú gē qú
lưu cầu ca cù
chim cổ đỏ Ryukyu
金胸歌鸲jīn xiōng gē qú
kim hung ca cù
chim họng lửa
蓝喉歌鸲lán hóu gē qú
lam hầu ca cù
chim họng xanh
日本歌鸲rì běn gē qú
nhật bản ca cù
chim robin Nhật Bản
黑喉歌鸲hēi hóu gē qú
hắc hầu ca cù
blackthroat
黑胸歌鸲hēi xiōng gē qú
hắc hung ca cù
chim sơn ca đuôi trắng