[xiē fá]
hiết phạp
收了工,老汉盘着腿儿坐在炕上歇乏
shōu le gōng , lǎo hàn pán zhe tuǐ ér zuò zài kàng shàng xiē fá
Hết giờ làm, ông lão khoanh chân ngồi trên giường nghỉ mệt.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.