[kuǎn zǐ]
khoản tử
汇来一笔款子。kuan(书〉
huì lái yì bǐ kuǎn zǐ 。kuan( shū 〉
Nhận được một khoản tiền.
款子谬
kuǎn zǐ miù
Tiền bị sai/lỗi.
款子济
kuǎn zǐ jì
Tiền trợ cấp.
款子助
kuǎn zǐ zhù
Tiền hỗ trợ.
款子我不逮(帮助我所做不到的)
kuǎn zǐ wǒ bù dǎi ( bāng zhù wǒ suǒ zuò bú dào de )
Tiền không giúp được tôi (giúp tôi việc tôi không làm được).
款子计款子算
kuǎn zǐ jì kuǎn zǐ suàn
Tính toán tiền bạc.
款子—款子
kuǎn zǐ — kuǎn zǐ
Tiền - tiền.
不款子
bù kuǎn zǐ
Không phải tiền.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.