[huān nào]
hoan náo
孩子们在操场上欢闹
hái zi men zài cāo chǎng shàng huān nào
Bọn trẻ nô đùa trên sân
欢闹的锣鼓声、鞭炮声响成一片
huān nào de luó gǔ shēng 、 biān pào shēng xiǎng chéng yí piàn
Tiếng trống tiếng pháo náo nhiệt vang lên một thể
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.