[huān gē]
hoan ca
尽情欢歌夕汽笛在欢歌
jìn qíng huān gē xī qì dí zài huān gē
Hát ca vui vẻ, tiếng còi xe vang lên
欢歌笑语
huān gē xiào yǔ
Tiếng ca tiếng cười
远处传来了青年们的阵阵欢歌
yuǎn chù chuán lái le qīng nián men de zhèn zhèn huān gē
Từ xa vọng lại tiếng hát vui ca của các thanh niên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.