汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
横标 (héng biāo) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
横标
【橫標】
[héng biāo]
hoành tiêu
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
biểu ngữ
2
quảng cáo hoặc khẩu hiệu nằm ngang
Ví dụ
巨幅横标
jù fú héng biāo
Băng rôn khổ lớn
Từ ghép
0 từ chứa “横标”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
徽帜
旗幅
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
横幅标语
巨幅~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
横
héng
hoành
Ngang; theo chiều ngang; vuông góc với chiều dọc; Vắt ngang; bắc ngang; cắt ngang; Ngang ngược; độc đoán; hung ác
标
biāo
tiêu
Đánh dấu, ghi dấu; Biểu tượng, dấu hiệu nhận biết; Tiêu chuẩn, chuẩn mực