[cáo]
tào
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
槽位cáo wèi
tào vị
khe cắm
槽坊cáo fāng
tào phường
nhà máy rượu; cửa hàng thủ công làm giấy
槽头cáo tóu
tào đầu
máng ăn trong chuồng
槽子cáo zǐ
tào tử
Máng
槽孔cáo kǒng
tào khổng
khe; rãnh; lỗ dài
槽床cáo chuáng
tào sàng
Giá đỡ hoặc bệ đặt máng
槽牙cáo yá
tào nha
răng hàm
槽糕cáo gāo
tào cao
Bánh ngọt làm bằng khuôn
槽车cáo chē
tào xa
xe bồn
槽钢cáo gāng
tào cương
rãnh thép; thanh thép hình V
槽齿目cáo chǐ mù
tào xỉ mục
Thecodontia
槽齿类cáo chǐ lèi
tào xỉ loại
thecodont
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.