[huái]
hoè
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
槐树huái shù
hoè thụ
cây hoè
槐荫huái yìn
hoè ấm
quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
槐荫区huái yìn qū
hoè ấm khu
quận Hoài Âm của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
国槐guó huái
quốc hoè
cây hòe
洋槐yáng huái
dương hoè
cây keo đen
刺槐cì huái
thích
cây keo gai; Robinia pseudoacacia
国槐树guó huái shù
quốc hoè thụ
cây hòe
毛洋槐máo yáng huái
mao dương hoè
cây keo hồng
洋槐树yáng huái shù
dương hoè thụ
cây keo đen
龙爪槐lóng zhǎo huái
long trảo hoè
Một biến thể của cây hoè, cành cong rủ xuống
指桑骂槐zhǐ sāng mà huái
chỉ tang mạ hoè
nghĩa đen: chỉ cây dâu mắng cây hòe; nghĩa bóng: mắng người nào đó một cách gián tiếp; đưa ra lời buộc tội quanh co
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.