[róng]
dung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
榕树róng shù
dung thụ
cây đa
榕江róng jiāng
dung giang
huyện Rongjiang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
榕城区róng chéng qū
dung thành khu
quận Rongcheng của thành phố Jieyang 揭陽市|揭阳市, Quảng Đông
榕江县róng jiāng xiàn
dung giang huyện
huyện Rongjiang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
爬藤榕pá téng róng
bò đằng dung
Cây bụi thường xanh, thân leo, lá hình trái xoan hoặc hình mũi mác bầu dục, màu xanh, mặt sau màu trắng xám. Leo trên thân cây hoặc tường;
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.