[gài kuò]
khái quát
各小组的办法虽然都不一样,但概括起来不外两种
gè xiǎo zǔ de bàn fǎ suī rán dōu bù yí yàng , dàn gài kuò qǐ lái bú wài liǎng zhǒng
Các nhóm tuy cách làm không giống nhau, nhưng tóm lại không ngoài hai loại
他把剧本的故事向大家概括地说了一遍
tā bǎ jù běn de gù shì xiàng dà jiā gài kuò dì shuō le yí biàn
Anh ấy đã tóm tắt lại cốt truyện của kịch bản cho mọi người nghe