[tī cì]
thê thứ
这个厂的产品结构梯次合理
zhè ge chǎng de chǎn pǐn jié gòu tī cì hé lǐ
Cơ cấu sản phẩm của nhà máy này hợp lý theo từng bậc.
按年轻化的标准梯次配备干部
àn nián qīng huà de biāo zhǔn tī cì pèi bèi gàn bù
Bố trí cán bộ theo tiêu chuẩn trẻ hóa, phân cấp.
这个服装厂梯次推出了衬衫、西服、套裙等产品
zhè ge fú zhuāng chǎng tī cì tuī chū le chèn shān 、 xī fú 、 tào qún děng chǎn pǐn
Nhà máy quần áo này lần lượt cho ra mắt các sản phẩm như áo sơ mi, vest, bộ váy.