[tī dù]
thê độ
考试命题要讲究题型有变化,难易有梯度
kǎo shì mìng tí yào jiǎng jiū tí xíng yǒu biàn huà , nán yì yǒu tī dù
Ra đề thi cần chú trọng sự đa dạng về dạng bài, có sự phân cấp về độ khó.
由东向西梯度推进
yóu dōng xiàng xī tī dù tuī jìn
Thúc đẩy theo từng bậc từ Đông sang Tây.