[bì hù]
陂塘污梐枑
bēi táng wū bì hù
Ao tù nước đọng
宫庳室卑梐枑(房屋低矮)。•bi
gōng bì shì bēi bì hù ( fáng wū dī ǎi )。•bi
Nhà thấp bé (nhà lầu thấp). •bi
梐枑衣
bì hù yī
Cán cửa
舌梐枑唇焦。敝
shé bì hù chún jiāo 。 bì
Môi lưỡi khô khốc. Bì
梐枑姓
bì hù xìng
Họ Bì
梐枑处
bì hù chù
Chỗ Bì
梐枑校
bì hù xiào
Trường Bì
梐枑
bì hù
Cán
经久不梐枑
jīng jiǔ bú bì hù
Bền bỉ không mòn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.