[tóng]
đồng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
桐人tóng rén
đồng nhân
vật chôn cất hình nhân; người gỗ chôn để nguyền rủa ai đó
桐城tóng chéng
đồng thành
Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
桐庐tóng lú
đồng lư
huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
桐柏tóng bǎi
đồng bách
huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
桐梓tóng zǐ
đồng tử
huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
桐油tóng yóu
đồng dầu
dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài
桐乡tóng xiāng
đồng hương
Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
桐城市tóng chéng shì
đồng thành thị
Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
桐乡市tóng xiāng shì
đồng hương thị
Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
桐庐县tóng lú xiàn
đồng lư huyện
huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
桐木偶tóng mù ǒu
đồng mộc ngẫu
đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó
桐柏县tóng bǎi xiàn
đồng bách huyện
huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.