[gēn jiū]
căn cứu
根究事故责任
gēn jiū shì gù zé rèn
Truy cứu trách nhiệm gốc rễ của tai nạn
盘根究底pán gēn jiū dǐ
bàn căn cứu để
nghĩa đen: xem xét rễ và điều tra tận gốc; tìm hiểu tận cùng của sự việc
归根究底guī gēn jiū dǐ
quy căn cứu để
phân tích cuối cùng
追根究底zhuī gēn jiū dǐ
truy căn cứu để
đi đến tận cùng vấn đề
寻根究底xún gēn jiū dǐ
tầm căn cứu để
Truy cứu gốc rễ, tìm hiểu rõ đầu đuôi sự việc