[zhū shǒu]
chu thủ
株守位
zhū shǒu wèi
Giữ vững vị trí
株守君
zhū shǒu jūn
Giữ vững địa vị
付株守(=之子)实施
fù zhū shǒu (= zhī zǐ ) shí shī
Giao phó cho con trai thực hiện
数易其稿,而后公株守(=之于)社会1有株守(=之乎)?
shù yì qí gǎo , ér hòu gōng zhū shǒu (= zhī yú ) shè huì 1 yǒu zhū shǒu (= zhī hū )?
Sửa đi sửa lại bản thảo nhiều lần, sau đó mới công bố với xã hội, có ai giữ gìn không?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.