[jiào duì]
hiệu đối
一切计量器都必须校对合格才可以发售
yí qiè jì liáng qì dōu bì xū jiào duì hé gé cái kě yǐ fā shòu
Mọi thiết bị đo lường đều phải được hiệu chuẩn đạt tiêu chuẩn mới được bán ra
他在印刷厂当校对
tā zài yìn shuā chǎng dāng jiào duì
Anh ấy làm người sửa bản in ở xưởng in
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.