[shù mù]
thụ mộc
花草树木
huā cǎo shù mù
Cây cỏ hoa lá
十年树木百年树人shí nián shù mù bǎi nián shù rén
thập niên thụ mộc bách niên thụ nhân
Trồng cây cần mười năm, trồng người cần trăm năm