[biāo tí]
tiêu đề
大标题副标题
dà biāo tí fù biāo tí
Tiêu đề chính, tiêu đề phụ
通栏标题
tōng lán biāo tí
Tiêu đề chạy suốt
标题语biāo tí yǔ
tiêu đề ngữ
từ trong tiêu đề; mục
标题栏biāo tí lán
tiêu đề lan
thanh tiêu đề
标题党biāo tí dǎng
tiêu đề đảng
"người viết tiêu đề giật gân", người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút người dùng Internet; câu tiêu đề câu view
标题新闻biāo tí xīn wén
tiêu đề tân văn
tin tức tiêu đề; câu chuyện tiêu đề
标题音乐biāo tí yīn yuè
tiêu đề âm nhạc
Tác phẩm khí nhạc dùng tiêu đề để chỉ rõ nội dung trung tâm.
副标题fù biāo tí
phó
tiêu đề phụ; phụ đề
小标题xiǎo biāo tí
tiểu tiêu đề
tiêu đề phụ
主标题zhǔ biāo tí
chủ
Tiêu đề chính; đề mục chính