[qiāng bì]
thương tễ
他提的方案被枪毙了
tā tí de fāng àn bèi qiāng bì le
kế hoạch anh ấy đề xuất đã bị bác bỏ
文章改了又改,还是让编辑部给枪毙了
wén zhāng gǎi le yòu gǎi , hái shì ràng biān jí bù gěi qiāng bì le
Bài viết sửa đi sửa lại vẫn bị tòa soạn bác bỏ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.