[guǒ rán]
quả nhiên
果然名不虚传 他说要下雪,果然下雪了
guǒ rán míng bù xū chuán tā shuō yào xià xuě , guǒ rán xià xuě le
Quả nhiên danh bất hư truyền. Anh ấy nói sẽ có tuyết rơi, quả nhiên có tuyết rơi
你果然爱她,就该帮助她
nǐ guǒ rán ài tā , jiù gāi bāng zhù tā
Quả nhiên anh yêu cô ấy thì nên giúp đỡ cô ấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.