[sōng kuài]
tông khoái
经大家开导后,我心里松快多了
jīng dà jiā kāi dǎo hòu , wǒ xīn lǐ sōng kuài duō le
Sau khi mọi người khuyên giải, lòng tôi đã nhẹ nhõm hơn nhiều
车厢里挺松快
chē xiāng lǐ tǐng sōng kuài
Trong toa xe khá thoáng đãng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.