[chǔ]
xử
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
杵舞chǔ wǔ
xử vũ
Chày nhạc
杵乐chǔ lè
xử lạc
Một loại ca múa của dân tộc Cao Sơn Đài Loan, phụ nữ đứng quanh một tảng đá, tay cầm chày dài, vừa giã đá vừa hát. Còn gọi là chày múa.
金刚杵jīn gāng chǔ
kim cương xử
chày kim cang
磨杵成针mó chǔ chéng zhēn
ma
mài chày sắt thành kim; nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó; học hành chăm chỉ
血流漂杵xuè liú piāo chǔ
huyết lưu phiêu xử
máu chảy đủ để trôi chày giã; sông máu; tắm máu
铁杵成针tiě chǔ chéng zhēn
thiết xử thành châm
xem 磨杵成針|磨杵成针[mo2 chu3 cheng2 zhen1]
铁杵磨成针tiě chǔ mó chéng zhēn
thiết xử ma
truyện ngụ ngôn về ý chí kiên cường
只要功夫深铁杵磨成针zhǐ yào gōng fū shēn tiě chǔ mó chéng zhēn
Chỉ cần có công phu sâu sắc, gậy sắt cũng mài thành kim; ví von người có ý chí, chịu bỏ công sức thì làm được việc thành công
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.