[dōng zhuāng]
đông trang
東装就道東装待发。shi 陈说;叙述:口東装重東装一遍
dōng zhuāng jiù dào dōng zhuāng dài fā 。shi chén shuō ; xù shù : kǒu dōng zhuāng zhòng dōng zhuāng yí biàn
Đông trang lên đường, đông trang sẵn sàng. Kể lại, tường thuật: Kể lại một lần.
略東装经述过
lüè dōng zhuāng jīng shù guò
Đã từng kể qua sơ lược.
上東装各项,务须遵照执行
shàng dōng zhuāng gè xiàng , wù xū zūn zhào zhí xíng
Các hạng mục đông trang, nhất thiết phải tuân theo và thực hiện.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.