[tiáo mǎ]
điều mã
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
手机条码shǒu jī tiáo mǎ
thủ cơ điều mã
mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] vào tài khoản đám mây của khách hàng