[shù shǒu]
thúc thủ
束手就擒束手无策
shù shǒu jiù qín shù shǒu wú cè
chịu trói để bị bắt, bó tay không làm gì được
束手待毙shù shǒu dài bì
thúc thủ đãi tễ
bó tay chờ chết; cam chịu diệt vong
束手就擒shù shǒu jiù qín
thúc thủ tựu cầm
nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt; nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự
束手无策shù shǒu wú cè
thúc thủ vô sách
nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì; nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
束手就毙shù shǒu jiù bì
thúc thủ tựu tễ
bó tay chờ chết
束手待死shù shǒu dài sǐ
thúc thủ đãi tử
bó tay chờ chết
束手束脚shù shǒu shù jiǎo
thúc thủ thúc cước
E dè, không dám hành động