汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
权门 (quán mén) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
权门
【權門】
[quán mén]
quyền môn
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Nhà quyền quý.
Ví dụ
依附权门
yī fù quán mén
Dựa vào quyền thế.
Từ ghép
0 từ chứa “权门”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
侯门
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
权贵人家
依附~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
权
quán
quyền
Quyền lực, quyền hạn, thẩm quyền; Lợi ích, quyền lợi; Cân nhắc, cân đo, cân bằng
门
mén
môn
Cửa ra vào của một ngôi nhà hoặc công trình; Bộ phận, đơn vị hành chính hoặc tổ chức; Lĩnh vực, chuyên môn hoặc ngành nghề