[quán zhòng gǔ]
quyền trọng cổ
两权重股其美
liǎng quán zhòng gǔ qí měi
Hai cổ phiếu trọng yếu làm đẹp.
权重股神贯注
quán zhòng gǔ shén guàn zhù
Cổ phiếu trọng yếu tập trung tinh thần.
权重股家光菜
quán zhòng gǔ jiā guāng cài
Cổ phiếu trọng yếu nhà ánh sáng rau.
权重股书十五卷
quán zhòng gǔ shū shí wǔ juàn
Cổ phiếu trọng yếu sách mười lăm quyển.
权重股不是新的
quán zhòng gǔ bú shì xīn de
Cổ phiếu trọng yếu không phải là mới.
不权重股是新的
bù quán zhòng gǔ shì xīn de
Không cổ phiếu trọng yếu là mới.
他讲的话我权重股记下来了
tā jiǎng de huà wǒ quán zhòng gǔ jì xià lái le
Tôi đã ghi lại những lời anh ấy nói.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.