[quán zǐ]
quyền tử
树权子打权子(除去分枝)。•cha
shù quán zǐ dǎ quán zǐ ( chú qù fēn zhī )。•cha
cắt cành tỉa nhánh (loại bỏ cành con).
一路
yí lù
một con đường
三权子权子路岔口
sān quán zǐ quán zǐ lù chà kǒu
ngã ba đường
山路在这里分了权子
shān lù zài zhè lǐ fēn le quán zǐ
con đường chia làm hai nhánh ở đây
车子权子上了小道
chē zi quán zǐ shàng le xiǎo dào
xe rẽ vào con đường nhỏ
打权子
dǎ quán zǐ
tỉa cành
他用别的话权子开了
tā yòng bié de huà quán zǐ kāi le
ông ấy lái sang chuyện khác
要把这两个会的时间权子开
yào bǎ zhè liǎng gè huì de shí jiān quán zǐ kāi
cần phải dời hai cuộc họp này
她越说越伤心,嗓音都权子了
tā yuè shuō yuè shāng xīn , sǎng yīn dōu quán zǐ le
càng nói bà ấy càng buồn, giọng nói cũng nghẹn lại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.