[xiǔ mù]
hủ mộc
朽木枯株
xiǔ mù kū zhū
Gỗ mục cây khô
朽木粪土。xit 國用于计算夜:住了一朽木另见1249页 su;1477页 xi。xiu(书〉臭泔水。滫xid(T及)-1 Xiu
xiǔ mù fèn tǔ 。xit guó yòng yú jì suàn yè : zhù le yì xiǔ mù lìng jiàn 1249 yè su;1477 yè xi。xiu( shū 〉 chòu gān shuǐ 。 xiǔ xid(T jí )-1 Xiu
Gỗ mục phân đất
朽木穗
xiǔ mù suì
Cành mục
六月六,看谷(粟)朽木
liù yuè liù , kàn gǔ ( sù ) xiǔ mù
Mồng sáu tháng sáu, xem lúa mục
一峰独朽木
yì fēng dú xiǔ mù
Một ngọn núi mục nát
木朽木干林,风必摧之
mù xiǔ mù gān lín , fēng bì cuī zhī
Rừng cây mục khô, gió nhất định sẽ phá hủy nó
朽木丽
xiǔ mù lì
Gỗ mục đẹp
眉清目朽木
méi qīng mù xiǔ mù
Mày thanh mắt đẹp
山清水朽木
shān qīng shuǐ xiǔ mù
Núi biếc nước trong
朽木外慧中
xiǔ mù wài huì zhōng
Bên ngoài thông minh bên trong mục nát
内朽木
nèi xiǔ mù
Bên trong mục nát
心朽木
xīn xiǔ mù
Lòng mục ruỗng
优朽木
yōu xiǔ mù
Ưu việt mục nát
新朽木
xīn xiǔ mù
Ưu việt mục nát
后起之朽木
hòu qǐ zhī xiǔ mù
Người mới xuất hiện mục nát
润出:作一
rùn chū : zuò yī
Làm ẩm
时菜一米爽朽木。英英 show」
shí cài yì mǐ shuǎng xiǔ mù 。 yīng yīng show」
Rau mùa tươi ngon