[běn shì]
bản sự
本事诗
běn shì shī
Thơ tài năng
这些诗词的本事年久失考
zhè xiē shī cí de běn shì nián jiǔ shī kǎo
Tài năng của những bài thơ này đã thất lạc qua nhiều năm
有本事学本事本事大
yǒu běn shì xué běn shì běn shì dà
Có bản lĩnh thì học bản lĩnh, bản lĩnh lớn
有本事yǒu běn shì
hữu bản sự
có gì đó cần thiết; nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v.; Ví dụ: 有本事就打我[you3 ben3 shi5 jiu4 da3 wo3] Giỏi thì đánh tôi đi!
卖本事mài běn shì
mại bản sự
phô trương kỹ năng; thể hiện khả năng; khoe khoang tài nghệ