[qī qī ài ài]
kỳ kỳ ngải ngải
“臣口不能言,然臣期期知其不可”(见于《史记•张丞相列传》)。又三国魏邓艾也口吃,说到自己的时候连说“艾艾”(见于《世说新语•言语》)。后来用“期期艾艾”形容口吃
“ chén kǒu bù néng yán , rán chén qī qī zhī qí bù kě ”( jiàn yú 《 shǐ jì • zhāng chéng xiàng liè zhuàn 》)。 yòu sān guó wèi dèng ài yě kǒu chī , shuō dào zì jǐ de shí hòu lián shuō “ ài ài ”( jiàn yú 《 shì shuō xīn yǔ • yán yǔ 》)。 hòu lái yòng “ qī qī ài ài ” xíng róng kǒu chī
"Thần không thể nói, nhưng thần biết rõ điều đó là không thể" (trích "Sử ký - Trương Thừa tướng liệt truyện"). Lại nữa, Đặng Ngải nước Tào Ngụy nói lắp, khi nói về mình đã liên tục nói "Ngải Ngải" (trích "Thế thuyết tân ngữ - Ngôn ngữ"). Sau này dùng "kỳ kỳ ngải ngải" để hình dung nói lắp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.