[cháo xiān]
triều tiên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
朝鲜族cháo xiǎn zú
triều tiên tộc
dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc; người Hàn Quốc
朝鲜筝cháo xiān zhēng
triều tiên tranh
gayageum
朝鲜语cháo xiān yǔ
triều tiên ngữ
ngôn ngữ Hàn Quốc
朝鲜人cháo xiān rén
triều tiên nhân
người Bắc Triều Tiên
朝鲜文cháo xiān wén
triều tiên văn
ngôn ngữ viết tiếng Hàn
朝鲜日报cháo xiān rì bào
triều tiên nhật báo
Chosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc
朝鲜核谈cháo xiān hé tán
triều tiên hạch
đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên
朝鲜海峡cháo xiān hǎi xiá
triều tiên hải hiệp
Eo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima
朝鲜八道cháo xiān bā dào
triều tiên bát đạo
tám tỉnh của Triều Tiên thời kỳ triều đại Joseon
朝鲜半岛cháo xiān bàn dǎo
triều tiên bán đảo
Bán đảo Triều Tiên
朝鲜太宗cháo xiān tài zōng
triều tiên thái tông
Vua Taejong của Triều Tiên, trị vì 1400-1418
朝鲜字母cháo xiān zì mǔ
triều tiên tự mẫu
chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.