[yǒu shù]
hữu số
两个人心里都有数儿
liǎng gè rén xīn lǐ dōu yǒu shù ér
Hai người đều biết rõ trong lòng.
只剩下有数的几天了,得加把劲儿
zhī shèng xià yǒu shù de jǐ tiān le , dé jiā bǎ jìn ér
Chỉ còn vài ngày đếm được, phải cố gắng lên.
心中有数xīn zhōng yǒu shù
tâm trung hữu số
biết rõ tình hình
胸中有数xiōng zhōng yǒu shù
hung trung hữu số
Biết rõ tình hình, có nắm chắc
心里有数xīn lǐ yǒu shù
tâm lý hữu số
biết rõ tình hình; nhận thức rõ về tình huống