汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
有底 (yǒu dǐ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
有底
[yǒu dǐ]
hữu để
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Biết rõ nội tình, có nắm chắc
Ví dụ
心里有底
xīn lǐ yǒu dǐ
Trong lòng có sự chuẩn bị.
Từ ghép
0 từ chứa “有底”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
砌知道底细,因而有把握
心里~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
有
yǒu
hữu
Tồn tại, hiện hữu, sở hữu; Có, mang tính chất nào đó; Chiếm giữ, nắm giữ
底
dǐ
để
Phần dưới cùng; đáy; nền tảng; Nền tảng; cơ sở; căn bản; Sự thật; bí mật; chi tiết nội tình